Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
Khoa: Giáo dục thể chất
Bộ môn: Bóng bàn-Cầu lông-Quần vợt
THỐNG KÊ CÔNG VIỆC THEO CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ
CỦA BỘ MÔN NĂM HỌC 2022-2023
|
Vị trí việc làm |
Công việc chính phải thực hiện |
Sản phẩm đầu ra |
|||
|
Số TT |
Tên vị trí việc làm |
Số TT |
Tên công việc |
Tên sản phẩm đầu ra |
Kết quả thực hiện trong năm |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Phạm Quang Khánh Trưởng khoa Giảng viên chính |
1.1 |
Quản lý khoa, phụ trách chung.
|
Kế hoạch hoạt động của khoa. |
75 giờ chuẩn |
|
1.2 |
Giảng dạy: - Soạn giáo án lên lớp, nghiên cứu tài liệu. - Xây dựng Đề cương môn học, nghiên cứu tài liệu - Thi, kiểm tra, chấm thi |
Giáo án.
Đề cương môn học. Biên bản thi, kiểm tra |
175 giờ chuẩn |
||
|
1.3 |
Nghiên cứu khoa học: - Biên soạn giáo trình, tài liệu tham khảo môn học; nghiên cứu tài liệu. - Đề tài nghiên cứu khoa học; bài báo; nghiên cứu tài liệu |
Giáo trình, tài liệu tham khảo môn học Sản phẩm khoa học |
220 giờ chuẩn |
||
|
1.4 |
Hoạt động chuyên môn và các nhiệm vụ khác: - Học tập, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; nghiên cứu tài liệu. - Hội thảo, hội nghị, sinh hoạt chuyên môn; nghiên cứu tài liệu. |
Chứng chỉ, chứng nhận
Công việc thường xuyên |
|
||
|
2 |
Trần Thanh Tiến, Giảng viên, Trưởng bộ môn. |
2.1 |
Quản lý bộ môn, phụ trách công việc chung của bộ môn.
|
Kế hoạch hoạt động của bộ môn. |
54 giờ chuẩn |
|
2.2 |
Giảng dạy: - Soạn giáo án lên lớp, nghiên cứu tài liệu. - Xây dựng Đề cương môn học, nghiên cứu tài liệu - Thi, kiểm tra, chấm thi |
Giáo án.
Đề cương môn học. Biên bản thi, kiểm tra |
216 giờ chuẩn |
||
|
2.3 |
Nghiên cứu khoa học: - Biên soạn giáo trình, tài liệu tham khảo môn học; nghiên cứu tài liệu. - Đề tài nghiên cứu khoa học; bài báo; nghiên cứu tài liệu |
Giáo trình, tài liệu tham khảo môn học Sản phẩm khoa học |
200 giờ chuẩn |
||
|
2.4 |
Hoạt động chuyên môn và các nhiệm vụ khác: - Học tập, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; nghiên cứu tài liệu. - Hội thảo, hội nghị, sinh hoạt chuyên môn; nghiên cứu tài liệu. |
Chứng chỉ, chứng nhận
Công việc thường xuyên |
|
||
|
3 |
Phan Nam Thái, Giảng viên, P. trưởng bộ môn. |
3.1 |
Quản lý những mảng do trưởng bộ môn phân công.
|
Theo dõi những công việc mình phụ trách |
40,5 giờ chuẩn |
|
3.2 |
Giảng dạy: - Soạn giáo án lên lớp, nghiên cứu tài liệu. - Xây dựng Đề cương môn học, nghiên cứu tài liệu - Thi, kiểm tra, chấm thi |
Giáo án.
Đề cương môn học. Biên bản thi, kiểm tra |
229,5 giờ chuẩn |
||
|
3.3 |
Nghiên cứu khoa học: - Biên soạn giáo trình, tài liệu tham khảo môn học; nghiên cứu tài liệu. - Đề tài nghiên cứu khoa học; bài báo; nghiên cứu tài liệu |
Giáo trình, tài liệu tham khảo môn học Sản phẩm khoa học |
200 giờ chuẩn |
||
|
3.4 |
Hoạt động chuyên môn và các nhiệm vụ khác: - Học tập, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; nghiên cứu tài liệu. - Hội thảo, hội nghị, sinh hoạt chuyên môn; nghiên cứu tài liệu. |
Chứng chỉ, chứng nhận
Công việc thường xuyên |
|
||
|
4 |
Hoàng Thanh Thuý, Giảng viên, Trợ lý bộ môn |
4.1 |
Trợ lý bộ môn.
|
Biên bản tổng hợp, phân công theo dõi lịch giảng dạy |
40,5 giờ chuẩn |
|
4.2 |
Giảng dạy: - Soạn giáo án lên lớp, nghiên cứu tài liệu. - Xây dựng Đề cương môn học, nghiên cứu tài liệu - Thi, kiểm tra, chấm thi |
Giáo án.
Đề cương môn học. Biên bản thi, kiểm tra |
229,5 giờ chuẩn |
||
|
4.3 |
Nghiên cứu khoa học: - Biên soạn giáo trình, tài liệu tham khảo môn học; nghiên cứu tài liệu. - Đề tài nghiên cứu khoa học; bài báo; nghiên cứu tài liệu Hoạt động chuyên môn và các nhiệm vụ khác: - Học tập, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; nghiên cứu tài liệu. - Hội thảo, hội nghị, sinh hoạt chuyên môn; nghiên cứu tài liệu. |
Giáo trình, tài liệu tham khảo môn học Sản phẩm khoa học Chứng chỉ, chứng nhận
Công việc thường xuyên |
200 giờ chuẩn |
||
|
5 |
Phan Thị Thanh Hà Giảng viên |
5.1 |
Giảng dạy: - Soạn giáo án lên lớp, nghiên cứu tài liệu. - Xây dựng Đề cương môn học, nghiên cứu tài liệu - Thi, kiểm tra, chấm thi |
Giáo án.
Đề cương môn học. Biên bản thi, kiểm tra |
270 giờ chuẩn |
|
5.2 |
Nghiên cứu khoa học: - Biên soạn giáo trình, tài liệu tham khảo môn học; nghiên cứu tài liệu. - Đề tài nghiên cứu khoa học; bài báo; nghiên cứu tài liệu |
Giáo trình, tài liệu tham khảo môn học Sản phẩm khoa học |
200 giờ chuẩn |
||
|
5.3 |
Hoạt động chuyên môn và các nhiệm vụ khác: - Học tập, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; nghiên cứu tài liệu. - Hội thảo, hội nghị, sinh hoạt chuyên môn; nghiên cứu tài liệu. |
Chứng chỉ, chứng nhận
Công việc thường xuyên |
|
||
|
6 |
Nguyễn Tuấn Huy Giảng viên |
6.1 |
Giảng dạy: - Soạn giáo án lên lớp, nghiên cứu tài liệu. - Xây dựng Đề cương môn học, nghiên cứu tài liệu - Thi, kiểm tra, chấm thi |
Giáo án.
Đề cương môn học. Biên bản thi, kiểm tra |
270 giờ chuẩn |
|
6.2 |
Nghiên cứu khoa học: - Biên soạn giáo trình, tài liệu tham khảo môn học; nghiên cứu tài liệu. - Đề tài nghiên cứu khoa học; bài báo; nghiên cứu tài liệu |
Giáo trình, tài liệu tham khảo môn học Sản phẩm khoa học |
200 giờ chuẩn |
||
|
6.3 |
Hoạt động chuyên môn và các nhiệm vụ khác: - Học tập, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; nghiên cứu tài liệu. - Hội thảo, hội nghị, sinh hoạt chuyên môn; nghiên cứu tài liệu. |
Chứng chỉ, chứng nhận
Công việc thường xuyên |
|
||
|
7 |
Trần Thị Kim Thoa Giảng viên |
7.1 |
Giảng dạy: - Soạn giáo án lên lớp, nghiên cứu tài liệu. - Xây dựng Đề cương môn học, nghiên cứu tài liệu - Thi, kiểm tra, chấm thi |
Giáo án.
Đề cương môn học. Biên bản thi, kiểm tra |
270 giờ chuẩn |
|
7.2 |
Nghiên cứu khoa học: - Biên soạn giáo trình, tài liệu tham khảo môn học; nghiên cứu tài liệu. - Đề tài nghiên cứu khoa học; bài báo; nghiên cứu tài liệu |
Giáo trình, tài liệu tham khảo môn học Sản phẩm khoa học |
200 giờ chuẩn |
||
|
7.3 |
Hoạt động chuyên môn và các nhiệm vụ khác: - Học tập, nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; nghiên cứu tài liệu. - Hội thảo, hội nghị, sinh hoạt chuyên môn; nghiên cứu tài liệu. |
Chứng chỉ, chứng nhận
Công việc thường xuyên |
|
||
|
Trưởng đơn vị |
Thư ký |
Trần Thanh Tiến Trần Thị Kim Thoa