Kế hoạch đào tạo của khóa Đại học 8 năm học 2017 - 2018
Niên khóa (2014 - 2018)
|
Ngành |
Học kỳ |
Học phần |
Tổng số TC |
|||||
|
GDTC |
1 |
LL&PP thể thao trường học (2TC) |
Quản lý TDTT (2TC) |
Võ thuật (2 TC) |
Tự chọn (*) (2TC) |
Chuyên ngành (3 TC) |
11 |
|
|
2 |
Học phần thay thế khóa luận (7TC) |
Khóa luận tốt nghiệp (7TC) |
Thực tập cuối khóa (7TC) |
14 |
||||
|
QLTDTT |
1 |
Kinh tế TDTT (2) |
Tổ chức thi đấu TT (2TC) |
Tin học trong QL (2TC) |
Tự chọn (**) (2TC) |
08 |
||
|
2 |
Học phần thay thế khóa luận (7TC) |
Khóa luận tốt nghiệp (7TC) |
Thực tập cuối khóa (7TC) |
14 |
||||
|
HLTT |
1 |
Đường lối TDTT của ĐCSVN (2TC) |
Sinh lý HL TDTT (4TC) |
Thể thao chuyên ngành 6 (4 TC) |
10 |
|||
|
2 |
Học phần thay thế khóa luận (7TC) |
Khóa luận tốt nghiệp (7TC) |
Thực tập cuối khóa (7TC) |
14 |
||||
(*): Tự chọn 1/3 học phần sau: Đá cầu - Cờ vua - Bắn súng
(**): Tự chọn 1/3 học phần sau: Bóng bàn - bắn súng - Bóng ném