Kế hoạch đào tạo của khóa Đại học 8 năm học 2017 - 2018
Niên khóa 2015 - 2019
|
Ngành |
Học kỳ |
Học phần |
Tổng số TC |
||||||||
|
GDTC |
1 |
Sinh lý TDTT 1 (3TC) |
Tư tưởng HCM (2TC) |
Giao tiếp sư phạm (2TC) |
Công tác đoàn đội (2TC) |
Bóng đá (3TC) |
Lý luận và PP GDTC (4TC) |
Thể thao chuyên ngành 4 (3TC) |
19 |
||
|
2 |
Đường lối CMĐCSVN (3TC) |
Quản lý HC nhà nước (2TC) |
Y học TDTT (2TC) |
Cầu lông (2TC) |
Tự chọn (I) (2TC) |
Bóng rổ (2TC) |
Thể thao chuyên ngành 5 (3TC) |
16 |
|||
|
QLTDTT |
1 |
Tư tưởng HCM (2TC) |
Quản lý HC nhà nước (2TC) |
Xã hội học TDTT (2TC) |
Tâm lý học ĐC (2TC) |
Tự chọn (II) (2TC) |
Tâm lý học TDTT (2TC) |
Kế hoạch hóa TDTT (2TC) |
Tự chọn (III) (2TC) |
Luật TDTT (2TC) |
18 |
|
2 |
Đường lối CMĐCSVN (3TC) |
Sinh lý học TDTT (3TC) |
Lý luận và PP GDTC (3TC) |
Tự chọn (IV) (2TC) |
Tự chọn (V) (2TC) |
Tự chọn (VI) (2TC) |
Quản lý TT thành tích cao (2TC) |
17 |
|||
|
HLTT |
1 |
Quản lý TDTT (2TC) |
PP NCKH (2TC) |
Bóng bàn (2TC) |
Lý luận Thể thao 2 (3TC) |
Tự chọn (VII) (2TC) |
Bóng chuyền (2TC) |
Thể thao chuyên ngành 4 (4TC) |
17 |
||
|
2 |
Đường lối CMĐCSVN (3TC) |
Sinh lý học TDTT (2TC) |
Y học TDTT (2TC) |
Cầu lông (2TC) |
Tự chọn (VIII) (2TC) |
Tuyển chọn VĐV (2TC) |
Bóng rổ (2TC) |
Thể thao chuyên ngành 5 (4TC) |
17 |
||
(I): Chọn 1/3 môn: Đá Cầu - Cờ vua - Bắn súng (II): Chọn 1/2 môn: QL Quan hệ Quốc tế - QL Báo chí truyền thông (III): Chọn 1/3 môn: Khiêu vũ TT - Karatedo - Taekwondo; (IV): Chọn 1/2 môn: Môi trường con người - Toán kinh tế ; (V): Chon 1/2 môn: TLý học QL - Marketing TT; (VI): Chọn 1/2 môn: Đá cầu - Quần vợt; (VII): Chọn 1/3 môn: Doping trong TT - Dinh dưỡng trong TT - QL thể thao thành tích cao; (VIII): Chọn 1/3 môn: Trò chơi VĐ - Đá cầu - Quần vợt;