Kế Hoạch Đào Tạo Của Khóa Đại Học 10 Năm Học 2017 - 2018
Niên khóa 2016 - 2020
|
Ngành |
Học kỳ |
Học phần |
Tổng số TC |
|||||||||
|
GDTC |
1 |
Anh văn 2 (2TC) |
Tâm lý học ĐC (2TC) |
Tâm lý học TDTT (2TC |
Bơi lội (2TC) |
Trò chơi VĐ (2TC) |
Toán thống kê (2TC) |
Tự chọn (1) (2TC) |
Tự chọn (2) (2TC) |
TTCN 1 (3TC) |
19 |
|
|
2 |
Anh văn 3 (2TC) |
Giáo dục học ĐC (2TC) |
Giáo dục học TDTT (2TC) |
QLHC và QL ngành GDĐT (2TC) |
PP NCKH (2TC) |
Bóng bàn (2TC) |
Bóng đá (3TC) |
TTCN 2 (3TC) |
20 |
|||
|
QLTDTT |
1 |
Pháp luật ĐC (2TC) |
Cơ sở VHVN (2TC) |
Kinh tế học ĐC (2TC) |
QLTT cho mọi người (2TC) |
PP NCKH (2TC) |
QLTT thành tích cao (2TC) |
Tự chọn (3) (2TC) |
Tự chọn (4) (3TC) |
TTCN 1 (tiếng anh trong TT) (3TC) |
20 |
|
|
2 |
Tâm lý học ĐC (2TC) |
Tâm lý học TDTT (2TC |
Toán kinh tế (2TC) |
Lịch sử TDTT (2TC) |
Xá hội hóa TDTT (2TC) |
Tự chọn (5) (2TC) |
Tự chọn (6) (2TC) |
Tự chọn (7) (3TC) |
TTCN 2 (tiếng anh trong TT) (3TC) |
20 |
||
|
HLTT |
1 |
Tâm lý học ĐC (2TC) |
Tâm lý học TDTT (2TC |
Anh văn 3 (2TC) |
Toán thống kê (2TC) |
Bơi lội (3TC) |
Thể thao chuyên ngành 3 (4TC) |
Tự chọn (8) (2TC) |
Tự chọn (9) (2TC) |
19 |
||
|
2 |
Tư tưởng HCM (2TC) |
Anh văn 3 (2TC) |
Pháp luật ĐC (2TC) |
Giáo dục học ĐC (2TC) |
Đo lường TT (2TC) |
Thể thao chuyên ngành 4 (4TC) |
LL&PP HLTT (2TC) |
Bóng đá (3TC) |
Giáo dục học TDTT (2TC) |
21 |
||
(1): Chọn 1/3 môn: Sinh hóa TDTT - Sinh cơ TDTT - Đo lường; (2): Chọn 1/5 môn: Xã hội học ĐC - Hành chính lưu trữ - Môi trường và CN - Tiếng việt TH - CSVH Việt Nam
(3): Chọn 1/3 môn: Cờ vua - Bắn súng - Khiêu vụ TT; (4): Chọn 1/2 môn: Bóng đá - Bóng chuyền; (5): Chọn 1/3 môn: QL trí tuệ - Xã hội học ĐC - Hành chính VT lưu trữ
(6): Chọn 1/2 môn: Quản trị nguồn nhân lực - QL sân bãi , CT TDTT; (7): Chọn 1/2 môn : Bóng bàn - Cầu lông;
(8): Chọn 1/4 môn: Bóng ném - Karate do- Taekwondo - Cờ vua; (9) Chọn 1/4 môn: Cơ sở VHVN - Môi trường và CN - Tiếng việt TH - Giao tiếp SP