VN 0236.707.71.88 | |

Kế Hoạch Đào Tạo Khóa Đại Học 11 Năm Học 2017 - 2018

                               Kế Hoạch Đào Tạo Khóa Đại Học 11 Năm Học 2017 - 2018

                           Niên khóa 2017 - 2021

Ngành

Học kỳ

Học phần

Tổng số TC

GDTC

1

Những nguyên lý cơ bản CN MLN 1

(2TC)

Giải phẫu người

(3TC)

Bóng rổ (3TC)

Thể dục 1

(3TC)

Điền kinh 1

(3TC)

Cờ vua (2TC)

Pháp luật ĐC

(2TC)

Lịch sử TDTT và lịch sử Olympic

(2TC)

20

2

Anh văn 1

(2TC)

Những NLCBCNMLN2 (3TC)

Vệ sinh học

(2TC)

Bơi lội 1

(2TC)

Thể dục 2

(2TC)

Điền kinh 2

(2TC)

Tin học ĐC

(2TC)

Giáo dục QP - An ninh (8TC)

15

QLTDTT

1

Những nguyên lý cơ bản CN MLN 1

(2TC)

Ngoại ngữ 1

(4TC)

Giải phẫu người

(3TC)

Khoa học quản lý

(2TC)

Điền kinh

(4TC)

Thể dục

(4TC)

19

2

Những nguyên lý cơ bản CN MLN 2

(3TC)

Tin học đại cương (2TC)

Toán thống kê

(2TC)

Luật TDTT

(2TC)

Bơi bội (3TC)

 

Anh văn 1

(4TC)

Tự chọn (*)

(2TC)

Giáo dục

 QP - An ninh (8TC)

18

HLTT

1

Anh văn 1

(3TC)

Giải phẫu người

(3TC)

Tin học đại cương (2TC)

Điền kinh

(3TC)

Những nguyên lý cơ bản CN MLN 1

(2TC)

Tự chọn (**) (2TC)

Thể thao chuyên ngành 1 (4TC)

19

2

Anh văn 2

(3TC)

Những nguyên lý cơ bản CN MLN 2 (3TC)

Thể dục

(3TC)

Tự chọn (***) (2TC)

Tự chọn (****)

(2TC)

Quản lý HCNN &QL ngành GDĐT (2TC)

Thể thao chuyên ngành 2 (4TC)

Giáo dục

QP - An ninh (8TC)

19

Học phần GDQP - AN: Nộp lệ phí theo quy định: 700.000đ/8 TC

(*): Chọn 1/2 môn: Đá cầu  - Trờ chơi VĐ;    (**):  Chọn 1/3 môn: Lịch sử TDTT và LS Olympic - Vệ sinh  - luật TDTT

(***): Chọn 1/2 môn: Xã hội học ĐC - hành chính và lưu trữ;           (****): Chọn 1/3 môn:  Sinh cơ TDTT - Sinh hóa TDTT - TT Giải trí